Sau cuộc họp với nội dung “Rà soát chương trình chi tiết sau vận hành với môn Khóa luận tốt nghiệp”, nhóm chương trình nhận thấy cần có rà soát chi tiết trong phương pháp đánh giá và tỉ trọng giữa các tiêu chí đánh giá nhằm đưa ra sự cải tiến nếu cần thiết. Kết quả sau rà soát như sau:
Phương pháp đánh giá các chuẩn đầu ra của học phần: Thực hành 100%
| CLOs | Báo cáo | Phương pháp đánh giá | Tỷ trọng | Chỉ tiêu |
| 2,8,9,10,14,15,16 | Báo cáo với GVHD | Đánh giá tiến trình | 40 | 75% sinh viên đạt 50% điểm tối đa của CLO |
| 3,4,5,6,7,14,15 | Báo cáo với GVPB | Đánh giá bài báo cáo | 30 | 75% sinh viên đạt 50% điểm tối đa của CLO |
| 1,11,12,13 | Báo cáo với Hội đồng | Đánh giá báo cáo thuyết trình | 30 | 75% sinh viên đạt 50% điểm tối đa của CLO |
Các thành phần đánh giá
| Phương pháp đánh giá | Tỷ trọng % |
| Đối với GVHD | 40 |
| Đối với GVPB | 30 |
| Đối với GVHĐ | 30 |
– Các mục đánh giá của hội đồng: đánh giá 4 CLOs
| CLO | PI | Các mục đánh giá | Tỷ trọng (%) |
| 11 | 9.1 | 1. Hình thức bài thuyết trình | 10 |
| 11 | 9.1 | 2. Cấu trúc bài thuyết trình | 10 |
| 13 | 9.3 | 3. Trình bày kết quả nghiên cứu bằng đồ họa | 10 |
| 12 | 9.2 | 4. Thời gian thuyết trình | 10 |
| 12 | 9.2 | 5. Kỹ năng thuyết trình | 10 |
| 1 | 1.2 | 6. Trả lời các câu hỏi của thành viên hội đồng | 40 |
| 7. Tác phong, thái độ, cách ứng xử của sinh viên trong buổi bảo vệ | 10 |
– Các mục đánh giá của giảng viên hướng dẫn: đánh giá 7 CLOs
| CLO | PI | Các mục cần đánh giá | Tỷ trọng (%) |
| 1. Hình thành và phát triển ý tưởng nghiên cứu | 5 | ||
| 2. Cấu trúc được báo cáo KLTN hợp lý khi thuyết trình | 10 | ||
| 9 | 7.1 | 3.1 Sự tương tác giữa sinh viên và CBHD | 10 |
| 8 | 7.1 | 3.2. Sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm | 5 |
| 10 | 11.2 | 3.3 Hoàn thành nhiệm vụ được phân công | 5 |
| 2 | 8.2 | 4.1 Tổ chức sắp xếp và thực hiện thí nghiệm | 15 |
| 16 | 10.2 | 4.2. Tuân thủ văn hóa PTN | 5 |
| 15 | 10.1 | Thu thập và báo cáo số liệu trung thực trong quá trình thực tập doanh nghiệp | 5 |
| Thảo luận nghiên cứu | 10 | ||
| Tóm tắt kết quả NC | 5 | ||
| Kiến nghị | 5 | ||
| 7. Hình thức trình bày | |||
| 14 | 11.1 | Tài liệu tham khảo | 10 |
| Chú thích hình ảnh, bảng biểu | 5 | ||
| Chính tả, định dạng, thuật ngữ | 5 |
– Các mục đánh giá của giảng viên phản biện: đánh giá 7 CLOs
| CLO | PI | Các mục cần đánh giá | Trọng số (%) |
| 1. Tóm tắt | |||
| Nội dung | 5 | ||
| 2. Tổng quan | |||
| 5 | 4.1 | Thông tin nền | 10 |
| Mục tiêu nghiên cứu | 5 | ||
| 6 | 5.1 | 3. Vật liệu, nội dung và phương pháp thí nghiệm | 20 |
| 6.2 | Thu nhận kết quả và xử lý số liệu thực nghiệm | 10 | |
| 15 | 10.1 | Thu thập và báo cáo số liệu trung thực | 5 |
| 3 | 6.2 | Giải thích được kết quả nghiên cứu | 10 |
| 4 | 3.1 | So sánh được kết quả NC với các nghiên cứu liên quan | 5 |
| Tóm tắt kết quả NC | 5 | ||
| 7 | 2.3 | Kiến nghị | 5 |
| 6. Hình thức trình bày | |||
| 14 | 11.1 | Tài liệu tham khảo | 5 |
| Chú thích hình ảnh, bảng biểu | 5 | ||
| Chính tả, định dạng, thuật ngữ | 5 | ||
| Thể hiện sự tôn trọng các chuẩn mực đạo đức trong nghiên cứu (demonstrate) | 5 |
*Ghi chú: Trong form đánh giá của giảng viên hướng dẫn, CLO8 được đánh giá chéo giữa các sinh viên thực hiện trong cùng một nhóm.
Môn khóa luận tốt nghiệp được đánh giá và ghi nhận kết quả cho 2 khóa K14, K15. Phương pháp đánh giá cho K15 được xác định là phù hợp, sinh viên đạt được kết quả khá tốt, vì thế phương pháp đánh giá này được nhóm chương trình quyết định tiếp tục được áp dụng cho năm học tiếp theo.










