TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
ABET – HỌP TỔNG HỢP MINH CHỨNG CHUẨN BỊ MOCK VISIT THÁNG 05-2019
09/05/2019

Cuộc thảo luận diễn ra vào ngày 08 tháng 05 năm 2019

Địa điểm: Phòng  Bộ môn CNTP F4.07 , trường  ĐH Công Nghiệp TP.HCM, 12 Nguyễn Văn Bảo, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Thành phần:

  • Thầy Nguyễn Đức Vượng

Thành viên: Các thầy cô trong ban ABET CNTP

Nội dung chính

Tổng hợp minh chứng chuẩn bị mock visit

Ý kiến thảo luận

1. TS. Nguyễn Đức Vượng triển khai các nội dung

  • Vượng: Minh chứng đi từ SO đến PI rồi đến các môn học.
  • Đối với SO: chúng ta đã có bản đầy đủ của 5 SO bao gồm:
  • SO1: An ability to apply knowledge, techniques, skills, and modern tools of mathematics, science, engineering, or technology to solve broadly-defined in food engineering technology problems
  • SO2: an ability to design systems, components, or processes meeting specified needs for broadly-defined in food engineering technology problems
  • SO3: an ability to conduct standard tests, measurements, and experiments; and to analyze and interpret the results to improve processes
  • SO4: an ability to function effectively as a member or leader on a technical team.
  • SO5: an ability to apply written, oral, and graphical communication in both technical and nontechnical environments; and an ability to identify and use appropriate technical literatures
  • Đối với các PI: chúng ta đã có bản đầy đủ các PI bao gồm:
  • PI 1.1: Calculate technical engineering parameters (machines, equipment, processes) to solve problem in FET
  • PI 1.2 Apply chemical, physical and biological principles to explain phenomena in food engineering technology
  • PI 1.3 Opereate machine and equipment used in food productions
  • PI 1.4 Apply modern tools of mathematics, science, engineering, or technology to solve problems related to food quality improvements and food material developments
  • PI 2.1 Design system components related to food engineering technology
  • PI 2.2 Design food engineering technology systems.
  • PI 2.3 Design food product and its food processing processes using diagrams/flowcharts or other tools.
  • PI 3.1 Conduct standard tests and measurements in food engineering technology.
  • PI 3.2 Plan and conduct experiments in food engineering technology.
  • PI 3.3 Analyze and interpret experimental results to improve processes.
  • PI 4.1 Participate in team discussion and contribute ideas to solve a particular task.
  • PI 4.2 Complete assigned tasks as leader or team member in timely manner.
  • PI 4.3 Collaborate with other team members to accomplish team’s tasks.
  • PI 5.1 Apply written communication in both technical and non-technical environments.
  • PI 5.2 Apply oral communication in both technical and non-technical environments.
  • PI 5.3 Apply graphical communication on both technical and non-technical environments.
  • PI 5.4 Identify and use appropriate technical literatures.
  • Đối với các môn học cần phải có các minh chứng sau đây: Báo cáo môn học, đề cương, đề thi, đáp án, rubric, bài thi điểm cao thấp trung bình.
  • Hiện tại đã có thống kê những môn học nào đã có BCMH, những môn nào chưa có tính cho chu kỳ 1 (2017-2019)

2. Phân công chuẩn bị minh chứng cho Mock visit

  • Các biên bản về Hội nghị doanh nghiệp, Hội nghị cựu SV-SV: T.Phương và C.Hoan
  • SAR và HSGV: đã in chuẩn bị rồi
  • Rà soát các BCMH từ năm 2017-2019: T.Phương
  • Chuẩn bị các biên bản: chuyển 11 sang 5 SO, xây dựng PI, mapping: T.Phương

3. Đề xuất cơ sở vật chất

  • Xin phòng lưu trữ hồ sơ ở lầu 7 nhà F
  • Đề xuất danh mục

Tổng kết

  • Tiếp tục làm việc với chuyên gia tư vấn để hoàn thiện bảng datacollection
  • Chuẩn bị rà soát tất cả các môn học có trong bảng data trên để thu thập dữ liệu viết báo cáo SO

Một vài hình ảnh liên quan đến hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị liên kết