TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
Mục tiêu, chuẩn đầu ra và chương trình khung ngành Dinh dưỡng & KH Thực phẩm
19/07/2019

1. Mục tiêu

Sinh viên tốt nghiệp cử nhân ngành ngành Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm (DD và KHTP) được cung cấp một nền tảng vững chắc về kiến thức, những thành tựu, những công cụ và phương pháp khoa học được áp dụng để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm. Sinh viên sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm (DD và KHTP) phải đạt được mục tiêu của chương trình đào tạo:

  • Giải quyết các vấn đề dinh dưỡng và khoa học thực phẩm độc lập, phân tích, đánh giá và chế biến thực phẩm xanh theo hướng tối ưu lượng dưỡng chất góp phần vào việc phát triển bền vững về sức khỏe cho cộng đồng.
  • Có khả năng giao tiếp hiệu quả và làm việc tốt trong lĩnh vực Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm cũng như các lĩnh vực liên quan.
  • Có khả năng học tập liên tục để phát triển nghề nghiệp thuộc lĩnh vực dinh dưỡng an toàn thực phẩm, và bảo vệ sức khoẻ cộng đồng.
  • Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm cao, tác phong thận trọng, chính xác.

2. Chuẩn đầu ra

Cử nhân Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm có khả năng độc lập thực hiện một số kỹ thuật cơ bản của ngành để nghiên cứu và quản lý chất lượng an tòan của thực phẩm hướng tới phục vụ dinh dưỡng và sức khỏe cộng đồng như:

  1. Có khả năng ứng dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học ứng dụng và xã hội học vào quản lý, nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
  2. Có khả năng thiết kế và tiến hành các thí nghiệm phân tích và xử lý được dữ liệu thu được từ thực nghiệm đơn giản cũng như phức tạp
  3. Có khả năng thiết kế chương trình giáo dục dinh dưỡng cộng đồng và chuỗi cung ứng thực phẩm
  4. Có khả năng làm việc nhóm hiệu quả
  5. Có khả năng xác định và giải quyết các vấn đề trong dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
  6. Có hiểu biết về trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp
  7. Có khả năng truyền đạt một cách có hiệu quả
  8. Có hiểu biết về tác động của dinh dưỡng và khoa học thực phẩm trên toàn cầu và bối cảnh xã hội
  9. Có nhận thức và năng lực thực hiện việc học tập liên tục, học tập suốt đời.
  10. Có khả năng xác định và phân tích các vấn đề mang tính thời sự trong lĩnh vực dinh dưỡng và thực phẩm
  11. Sử dụng được các phương pháp kỹ thuật và dụng cụ chuyên ngành dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

3. Chương trình khung

STT Tên môn học Mã học phần Số tín chỉ Số tiết lý thuyết Số tiết thực hành
Học kỳ 1 11
Học phần bắt buộc 11
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 4203000685 5(5, 0, 10) 75 0
2 Pháp luật đại cương 4203002422 2(2, 0, 4) 30 0
3 Văn hóa ẩm thực 4203003151 2(2, 0, 4) 30 0
4 Giáo dục Quốc phòng và an ninh 1 4203003242 4(4, 0, 8) 60 0
5 Toán cao cấp 1 4203003259 2(1,2,4) 30 0
6 Giáo dục thể chất 1 4203003307 2(0, 4, 4) 0 60
Học kỳ 2 15
Học phần bắt buộc 9
1 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4203000597 3(3, 0, 6) 45 0
2 Tiếng Anh 1 4203003067 3(3, 0, 6) 45 0
3 Kỹ năng làm việc nhóm 4203003192 2(1,2,4) 30 0
4 Toán cao cấp 2 4203003288 2(1,2,4) 30 0
5 Giáo dục thể chất 2 4203003306 2(0, 4, 4) 0 60
6 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 4203003354 4(2, 4, 8) 30 60
7 Nhập môn Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 4203003447 2(2, 0, 4) 30 0
Học phần tự chọn 6
1 Sinh học đại cương 4203001314 3(2, 2, 6) 30 30
2 Hóa đại cương 4203002138 3(2, 2, 6) 30 30
3 Vật lý kỹ thuật 4203002180 3(2, 2, 6) 30 30
4 Giao tiếp kinh doanh 4203003196 3(2,2,6) 45 0
5 Kỹ năng xây dựng kế hoạch 4203003197 3(2,2,6) 45 0
6 Quản trị doanh nghiệp 4203003205 3(2,2,6) 45 0
7 Môi trường và con người 4203003206 3(2,2,6) 45 0
8 Quản trị học 4203003217 3(2,2,6) 45 0
9 Kế toán cơ bản 4203003285 3(2,2,6) 45 0
Học kỳ 3 22
Học phần bắt buộc 14
1 Giải phẫu và sinh lý 2 4203002099 3(2, 2, 6) 30 30
2 Vi sinh vật học 4203002173 3(2, 2, 6) 30 30
3 Tiếng Anh 2 4203002421 3(3, 0, 6) 45 0
4 Toán cao cấp 3 4203003355 2(1, 2, 4) 15 30
5 Hóa phân tích 4203003470 3(2, 2, 6) 30 30
6 Hóa sinh học 4203003613 3(2, 2, 6) 30 30
Học phần tự chọn 8
1 Toán ứng dụng 4203003193 3(2,2,6) 45 0
2 Hội họa 4203003194 3(1,4,6) 45 0
3 Xã hội học 4203003195 3(2,2,6) 45 0
4 Âm nhạc – Nhạc lý và Guitar căn bản 4203003203 3(1,4,6) 45 0
5 Hàm phức và phép biến đổi Laplace 4203003240 3(2,2,6) 45 0
6 Tiếng Việt thực hành 4203003245 3(2,2,6) 45 0
7 Phương pháp tính 4203003320 3(2,2,6) 45 0
8 Tâm lý học đại cương 4203003325 3(2,2,6) 45 0
9 Vật lý đại cương 4203003345 3(2,2,6) 45 0
10 Logic học 4203003395 3(2,2,6) 45 0
11 Điện hóa học 4203003444 2(2, 0, 4) 30 0
12 Hóa keo 4203003471 2(2, 0, 4) 30 0
13 Di truyền cơ sở 4203003614 2(2, 0, 4) 30 0
14 Cơ sở văn hóa Việt Nam 4203010665 3(2,2,6) 45 0
Học kỳ 4 21
Học phần bắt buộc 17
1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4203000664 2(2, 0, 4) 30 0
2 Khoa học hành vi và sức khỏe 4203002926 3(3, 0, 6) 45 0
3 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 4203003198 2(1,2,4) 30 0
4 Hóa học thực phẩm 4203003356 3(3, 0, 6) 45 0
5 Vi sinh thực phẩm 4203003369 2(2, 0, 4) 30 0
6 Miễn dịch học ứng dụng 4203003641 2(2, 0, 4) 30 0
7 Hóa sinh trao đổi chất 4203003650 3(2, 2, 6) 30 30
Học phần tự chọn 4
1 Quản trị thực phẩm 4203001063 2(2, 0, 4) 30 0
2 Marketing thực phẩm 4203002613 2(2, 0, 4) 30 0
3 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 4203002717 2(2, 0, 4) 30 0
4 Độc tố học thực phẩm 4203003234 2(2, 0, 4) 30 0
5 Vệ sinh và an toàn thực phẩm 4203003357 2(2, 0, 4) 30 0
6 An toàn lao động 4203003448 2(2, 0, 4) 30 0
Học kỳ 5 23
Học phần bắt buộc 18
1 Các quá trình cơ bản trong công nghệ thực phẩm 4203002158 3(3, 0, 6) 45 0
2 Phân tích thực phẩm 4203002182 4(3, 2, 8) 45 30
3 Dinh dưỡng cộng đồng 4203002943 2(2, 0, 4) 30 0
4 Dinh dưỡng người 4203003449 3(3, 0, 6) 45 0
5 Xử lý số liệu thực nghiệm 4203003450 3(2, 2, 6) 30 30
6 Hóa học các hợp chất thiên nhiên 4203003912 3(2, 2, 6) 30 30
Học phần tự chọn 5
1 Vật lý thực phẩm 4203001209 3(2, 2, 6) 30 30
2 Thực phẩm chức năng 4203001210 2(2, 0, 4) 30 0
3 Đánh giá chất lượng cảm quan thực phẩm 4203002610 3(2, 2, 6) 30 30
4 Nguyên liệu thực phẩm 4203003370 3(2, 2, 6) 30 30
5 Thực phẩm biến đổi gen 4203003719 2(2, 0, 4) 30 0
6 Sinh học tế bào 4203004074 2(2, 0, 4) 30 0
Học kỳ 6 17
Học phần bắt buộc 11
1 Thiết kế và phát triển sản phẩm 4203001189 2(2, 0, 4) 30 0
2 Dinh dưỡng lâm sàng 4203002786 3(3, 0, 6) 45 0
3 Chế biến thực dưỡng 4203003553 4(1, 6, 8) 15 90
4 Xây dựng thực đơn và khẩu phần 4203003652 2(0, 4, 4) 0 60
Học phần tự chọn 6
1 Công nghệ sinh học thực phẩm 4203002008 3(2, 2, 6) 30 30
2 Phụ gia  thực phẩm 4203002108 3(2, 2, 6) 30 30
3 Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm 4203003011 3(3, 0, 6) 45 0
4 Công nghệ xử lý phế phụ liệu thực phẩm 4203003317 3(2, 2, 6) 30 30
5 Đánh giá hạn sử dụng thực phẩm 4203003647 3(2, 2, 6) 30 30
6 Quản lý dịch vụ ẩm thực 4203003651 3(2, 2, 6) 30 30
Học kỳ 7 14
Học phần bắt buộc 8
1 Thực tập doanh nghiệp 4203003847 5(0, 10, 10) 0 150
2 Tư vấn và truyền thông dinh dưỡng 4203004321 3(3, 0, 6) 45 0
Học phần tự chọn 6
1 Công nghệ chế biến đường và bánh kẹo 4203002141 3(2, 2, 6) 30 30
2 Công nghệ chế biến súc sản và thuỷ sản 4203002235 3(2, 2, 6) 30 30
3 Công nghệ chế biến nông sản 4203002905 3(2, 2, 6) 30 30
4 Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm 4203003371 3(2, 2, 6) 30 30
5 Hệ thống quản lý chất lượng nông nghiệp 4203003545 3(2, 2, 6) 30 30
6 Quản lý dự án 4203003846 3(2, 2, 6) 30 30
Học kỳ 8 5
Học phần bắt buộc 5
1 Chứng chỉ tin học 4203000245 0(0, 0, 0) 0 0
2 Chứng chỉ TOEIC 450 4203002027 0(0, 0, 0) 0 0
3 Khóa luận tốt nghiệp 4203003653 5(0, 10, 10) 0 150
Đơn vị liên kết