TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
Công nghệ Sinh học – Niên khóa 2016-2017
Công nghệ Sinh học – Niên khóa 2016-2017

                                              Chuyên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

                                              Tên tiếng Anh:              Biological Technology

                                              Mã ngành:                    D420201

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo là 136 tín chỉ (không tính giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất)

Lưu ý: SV có thể click vào tên môn học để xem chi tiết

TT
Mã học phần
Tên môn học
Số tín chỉ
HP học trước (a), tiên quyết (b)
Học kỳ 1
17
Học phần bắt buộc
17
1
2120401
Giáo dục thể chất (Physical education)
4(0,8,8)
2
2120402
Giáo dục quốc phòng 1 (National defence education 1)
4(1,6,8)
3
2112007
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin (Fundamental principles of Marxism and Leninsm)
5(5,0,10)
4
2113420
Toán cao cấp 1 (Calculus A1)
2(1,2,3)
5
2103454
Vẽ kỹ thuật (Technical drawing)
2(2,0,4)
6
2199406
Chứng chỉ Tin học (Informatic certificate)
0(0,0,0)
7
2199450
Chứng chỉ TOEIC 450 (TOEIC 450 certificate)
0(0,0,0)
Học kỳ 2
21
Học phần bắt buộc
21
1
2120403
Giáo dục quốc phòng 2 (National defence education 2)
4(2,4,8)
2
2111481
Anh văn 1 (English 1)
2(2,0,4)
3
2113500
Vật lý kỹ thuật (Physics for engineers)
3(2,2,6)
4
2112008
Đường lối cách mạng Việt Nam (Policy of Vietnam Communist Party)
3(3,0,6)
5
2113440
Toán cao cấp 2 (Calculus A2)
2(1,2,3)
2113420 (a)
6
2104610
Hoá đại cương (General Chemistry)
3(2,2,6)
7
2105590
Kỹ năng chuyên nghiệp kỹ sư (Professional skills for engineer)
2(2,0,4)
8
2114500
Điện kỹ thuật cơ bản (Basic electrical engineering)
2(2,0,4)
Học kỳ 3
21
Học phần bắt buộc
21
1
2112006
Pháp luật đại cương (Introduction to Vietnam law system)
2(2,0,4)
2
2104604
Hoá hữu cơ (Organic Chemistry)
2(2,0,4)
3
2113450
Toán cao cấp 3 (Calculus A3)
2(1,2,3)
2113440 (a)
4
2105700
Hoá sinh học (Biochemistry)
5(3,4,10)
5
2105701
Phương pháp nghiên cứu trong công nghệ kỹ thuật sinh học (Research Methodology in Bioengineering technology)
2(2,0,4)
6
2105609
Nhiệt động lực học (Thermodynamics)
3(3,0,6)
7
2105702
Nhập môn công nghệ sinh học (Introduction to Bioengineering)
2(2,0,4)
8
2105703
Kỹ thuật sinh học phân tử (Biomolecular engineering)
3(2,2,6)
Học kỳ 4
21
Học phần bắt buộc
21
1
2112005
Tư tưởng hồ chí minh (HoChiMinh’s thoughts)
2(2,0,4)
2
2105704
Thống kê trong kỹ thuật sinh học (Statistics for Bioengineering)
2(2,0,4)
3
2105705
Giải phẫu và sinh lý học 1 (Anatomy and physiology 1)
3(2,2,6)
4
2105706
Giải phẫu và sinh lý học 6 (Anatomy and physiology 2)
3(2,2,6)
5
2105707
Vi sinh vật học (Microbiology)
3(2,2,6)
6
2105708
Sinh học tế bào (Cell Biology)
3(2,2,6)
7
2105710
Quá trình truyền nhiệt và truyền khối trong kỹ thuật sinh học (Heat and mass transfer in biological engineering)
3(2,2,6)
8
2111482
Anh văn 2 (English 2)
2(2,0,4)
2111481 (a)
Học kỳ 5
21
Học phần bắt buộc
16
1
2105711
Thực tập thực tế (Field trip)
2(0,4,4)
2
2105712
Kỹ thuật nuôi cấy mô thực vật (Plant tissue culture engineering)
3(2,2,6)
22105708 (a), 2105705(a)
3
2105713
Kỹ thuật nuôi cấy mô động vật (Animal tissue culture engineering)
3(2,2,6)
22105708 (a), 2105705(a)
4
2105714
Kỹ thuật di truyền (Genetics engineering)
3(2,2,6)
5
2105715
Thiết kế và phát triển sản phẩm sinh học (Bio-product design and development)
3(2,2,6)
6
2105709
Quản lý dự án (Project management)
2(2,0,4)
Học phần tự chọn (SV được chọn ba trong năm học phần sau đây)
5
1
2105716
Công nghệ nano sinh học (Bionanotechnology)
3(2,2,6)
2
2105717
Quá trình phản ứng và chuyển vận hệ thống sinh học
(Biosystems Transport and reaction processes)
2(2,0,4)
3
2105718
Tin sinh học
(Bioinformatics)
3(2,2,6)
4
2105719
Mô hình hoá trong kỹ thuật sinh học
(Modeling and computation in Bioengineering)
2(2,0,4)
5
2105720
Công nghệ miễn dịch
(Immunology technology)
3(2,2,6)
2105700(a)
Học kỳ 6
22
Học phần bắt buộc
19
1
2105721
Kỹ thuật phản ứng sinh học
(Bioreaction engineering)
3(2,2,6)
2105700(a)
2
2105736
Kỹ thuật vật liệu sinh học
(Biomaterials engineering)
3(2,2,6)
3
2105722
Kỹ thuật xử lý sinh học ô nhiễm môi trường
(Bioremediation engineering)
3(2,2,6)
2105700 (a), 2105707 (a)
4
2105723
Kỹ thuật vi sinh vật
(Microbial engineering)
3(2,2,6)
2105700 (b)
5
2105724
Kỹ thuật nông nghiệp công nghệ cao
(Hi-tech agriculture)
3(2,2,6)
6
2105725
Hệ thống quản lý chất lượng
(Quality management systems)
2(2,0,4)
7
2111483
Anh văn 3
(English 3)
2(2,0,4)
2111482 (a)
Học phần tự chọn (SV được chọn một trong hai học phần sau đây)
3
1
2105726
Kỹ thuật trồng nấm
(Mushroom cultivation)
3(2,2,6)
2
2105727
Công nghệ sau thu hoạch
(Post-harvest technology)
3(2,2,6)
Học kỳ 7
20
Học phần bắt buộc
14
1
2105728
Thực tập tốt nghiệp
(Manufacturing practice)
5(0,10,10)
2
2105729
Kỹ thuật Protein
(Protein engineering)
3(2,2,6)
2105700(a)
3
2105730
Công nghệ nuôi trồng thuỷ sản
(Aquaculture technique)
3(2,2,6)
4
2105731
Kỹ thuật phân tích sinh học
(Bioanalytical technique)
3(2,2,6)
Học phần tự chọn (SV được chọn hai trong ba học phần sau đây)
6
1
2105732
Kỹ thuật lên men
(Fermentation engineering)
3(2,2,6)
2
2105733
Kỹ thuật hoá dược
(Pharmaceutical chemistry engineering)
3(2,2,6)
3
2105734
Công nghệ sinh học thực phẩm (Food biotechnology)
3(2,2,6)
Học kỳ 8
5
Học phần bắt buộc
5
1
2105735
Khóa luận tốt nghiệp
(Graduate thesis)
5(0,10,10)
Đơn vị liên kết