TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
BM QL Chất lượng và AT Thực phẩm – Hệ thống phòng thí nghiệm
BM QL Chất lượng và AT Thực phẩm – Hệ thống phòng thí nghiệm

CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN PTN F6.6, F6.7, F6.8, F6.9, F7.2

  • Tổ chức các lớp dạy thực hành
  • Thực hiện công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ

Phòng thí nghiệm F6.6: Phân tích tính chất vật lý thực phẩm

  • Xác định tính chất vật lý thực phẩm: thể tích, màu sắc, cấu trúc (độ cứng, độ dai, độ dẻo, độ đàn hồi…).

Phòng thí nghiệm F6.7: Phân tích kiểm soát an toàn thực phẩm

Phân tích các chỉ tiêu về vi sinh và hóa lý nhằm xác định mức độ an toàn của các nhóm thực phẩm như thủy hải sản, bánh kẹo, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chế biến sẵn, đồ hộp …

  • Các chỉ tiêu hóa lý như: các chất phụ gia gây độc (nitrate, borate, formol…), kim loại nặng, độc tố do nấm mốc gây ra, chất kháng sinh…
  • Chỉ tiêu vi sinh: tổng số vi sinh vật hiếu khí, các vi sinh vật gây bệnh: E. Coli, Coliforms, Salmonella, Listeria, Staphylococcus aureus…

Phòng thí nghiệm F6.8; F6.9: Phân tích thực phẩm

  • Xác định thành phần dinh dưỡng: proteins, lipids, carbohydrates, vitamins, khoáng

  • Phân tích chất lượng thực phẩm ( chất lượng nguồn nước, chất lượng dầu mỡ, hoạt tính sinh học…)
  • Đánh giá độ tươi của thực phẩm

Phòng thí nghiệm F7.2: Đánh giá cảm quan

  • Đánh giá và theo dõi chất lượng thực phẩm bằng phương pháp cảm quan
  • Đánh giá thị hiếu của người tiêu dùng thực phẩm thông qua các phương pháp đánh giá cảm quan
  • Đánh giá năng lực của các thành viên hội đồng cảm quan trên phương diện phân biệt những cường độ khác nhau của mùi và hương vị (So hàng – Cho điểm).

CÁC MÔN HỌC CHỦ QUẢN CỦA BỘ MÔN

  • Phân tích thực phẩm
  • Kỹ thuật phòng thí nghiệm
  • Vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Xử lý số liệu thực nghiệm
  • Đánh giá cảm quan
  • Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm
  • Tính chất vật lý của thực phẩm
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học
  • Độc tố học
  • Kiểm soát chất lượng trong công nghệ chế biến thực phẩm
  • Các phương pháp phân tích công cụ trong thực phẩm

THIẾT BỊ

Thiết bị chuẩn độ điện thế

BỘ PHÁ MẪU: Foss

Thiết bị chưng cất đạm bán tự động

MÁY TRÍCH BÉO – FOSS

Máy Cô Quay Model : RE 301

Máy đo độ dẫn điện

Máy đo PH để bàn Model : Orion 3-star

PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG Model: AP-300

BỘ SPE

Bể siêu âm SONICA, Soltec, Ý

MÁY SO MÀU UV/VIS GENESYS 20

Cân phân tích-Satorious

Tủ ấm: Memmert Model INB 500

Lò nung Model : UAF 14

TỦ SẤY ÐA NĂNG Model : CE3F-2

Water bath WB14+L0-Memmert

MÁY THỬ NGHIỆM SỨC BỀN CƠ LÝ THỰC PHẨM VẠN NĂNG Hiệu: INSTRON / Model: 5543

Đơn vị liên kết